Cao su chống va đập cửa

Từ: huyễn, ảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ huyễn, ảo:

幻 huyễn, ảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyễn,ảo

huyễn, ảo [huyễn, ảo]

U+5E7B, tổng 4 nét, bộ Yêu 幺
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan4;
Việt bính: waan6
1. [幻影] ảo ảnh, huyễn ảnh 2. [幻燈] ảo đăng 3. [幻境] ảo cảnh, huyễn cảnh 4. [幻覺] ảo giác, huyễn giác 5. [幻夢] ảo mộng, huyễn mộng 6. [幻人] ảo nhân, huyễn nhân 7. [幻想] ảo tưởng 8. [幻象] ảo tượng, huyễn tượng 9. [幻身] ảo thân, huyễn thân 10. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 11. [變幻] biến ảo, biến huyễn 12. [幻化] huyễn hóa 13. [幻世] huyễn thế 14. [幻塵] huyễn trần 15. [夢幻] mộng huyễn;

huyễn, ảo

Nghĩa Trung Việt của từ 幻

(Tính) Giả, không thực, giả mà hệt như thực.
◎Như: huyễn cảnh
cảnh không thực, huyễn tượng hiện tượng do giác quan nhận lầm, không có thực, huyễn thuật , ta quen gọi là ảo thuật, là quỷ thuật, nghĩa là làm giả mà giống như có thực vậy.

(Động)
Dối giả, làm giả mê hoặc người.
◎Như: huyễn hoặc lương dân mê hoặc dân lành.

(Động)
Biến hóa, biến thiên.
◎Như: biến huyễn , huyễn hóa .

(Danh)
Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng.
◇Kim Cương Kinh : Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh Hết thảy mọi sự hiện có đều như mơ như ảo như bọt như bóng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ảo.

ảo, như "ảo ảnh, mờ ảo" (vhn)
hoẻn, như "đỏ hoẻn; toen hoẻn" (gdhn)

Nghĩa của 幻 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàn]Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 4
Hán Việt: HOAN
1. huyền ảo; ảo。没有现实根据的;不真实的。
虚幻
hư ảo
梦幻
mộng ảo
幻想
ảo tưởng; hoang tưởng
2. biến hoá kỳ ảo; biến hoá khôn lường。奇异地变化。
幻术
ảo thuật; xiếc
变幻莫测
biến hoá khôn lường
Từ ghép:
幻灯 ; 幻灯机 ; 幻化 ; 幻景 ; 幻境 ; 幻觉 ; 幻梦 ; 幻灭 ; 幻术 ; 幻想 ; 幻象 ; 幻影

Chữ gần giống với 幻:

,

Chữ gần giống 幻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幻 Tự hình chữ 幻 Tự hình chữ 幻 Tự hình chữ 幻

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảo

ảo:ảo ảnh, mờ ảo
ảo:ảo não
ảo:ảo đoạn (bẻ gẫy)
ảo:mờ ảo
huyễn, ảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyễn, ảo Tìm thêm nội dung cho: huyễn, ảo